gia hạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gia hạn (Động từ)

Kéo dài thêm thời gian sau khi đã hết hạn hoặc hết thời gian có giá trị.

Ví dụ (4)
  • 1."Gia hạn hợp đồng."
  • 2."Gia hạn hộ chiếu."
  • 3."Chúng tôi cần gia hạn thời gian nộp báo cáo."
  • 4."Để du lịch thêm, bạn có thể gia hạn visa tại đại sứ quán."

Lưu ý khi sử dụng "gia hạn"

Lưu ý về động từ

"gia hạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gia hạn"

gia hạn là động từ trong tiếng Việt. Kéo dài thêm thời gian sau khi đã hết hạn hoặc hết thời gian có giá trị. Ví dụ: "Gia hạn hợp đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này