gia giảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gia giảm (Động từ)

Thêm vào hoặc bớt đi một lượng nhất định để phù hợp hoặc điều chỉnh cho vừa ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia giảm mắm muối cho vừa miệng."
  • 2."Cần gia giảm lượng đường trong công thức bánh để không quá ngọt."
  • 3."Chúng ta nên gia giảm thời gian học tập để có thể nghỉ ngơi hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "gia giảm"

Lưu ý về động từ

"gia giảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gia giảm"

gia giảm là động từ trong tiếng Việt. Thêm vào hoặc bớt đi một lượng nhất định để phù hợp hoặc điều chỉnh cho vừa ý. Ví dụ: "Gia giảm mắm muối cho vừa miệng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này