gia dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gia dụng (Tính từ)

Chỉ những đồ vật hoặc thiết bị được sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày của gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ gia dụng bao gồm bát đĩa, nồi niêu, và đồ dùng nhà bếp."
  • 2."Cửa hàng này chuyên cung cấp các sản phẩm gia dụng cần thiết cho mọi gia đình."
  • 3."Chúng tôi vừa mua một số đồ gia dụng mới cho ngôi nhà."

Lưu ý khi sử dụng "gia dụng"

Lưu ý về tính từ

"gia dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gia dụng"

gia dụng là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những đồ vật hoặc thiết bị được sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày của gia đình. Ví dụ: "Đồ gia dụng bao gồm bát đĩa, nồi niêu, và đồ dùng nhà bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này