gia cầm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gia cầm (Danh từ)

Chỉ các loại chim được nuôi trong nhà, như gà, vịt, ngan, ngỗng, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăm sóc đàn gia cầm."
  • 2."Gia đình tôi nuôi nhiều loại gia cầm như gà và vịt."
  • 3."Thời gian này, thịt gia cầm rất được ưa chuộng trong bữa ăn."

Lưu ý khi sử dụng "gia cầm"

Lưu ý về danh từ

"gia cầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gia cầm"

gia cầm là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ các loại chim được nuôi trong nhà, như gà, vịt, ngan, ngỗng, v.v. Ví dụ: "Chăm sóc đàn gia cầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này