già đòn non nhẽ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: già đòn non nhẽ (Tính từ)

Chỉ người hoặc vật có vẻ ngoài khô khan, cứng nhắc, không mềm mại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái áo này mặc vào người trông già đòn non nhẽ quá."
  • 2."Những bức tường trong nhà khiến không gian cảm giác già đòn non nhẽ."
  • 3."Anh ấy thường mặc những bộ đồ rất già đòn non nhẽ, không hợp với tuổi trẻ của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: già đòn non nhẽ (Danh từ)

Người hoặc vật ít nói, thụ động mà không có sự thu hút.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bạn này có tính cách già đòn non nhẽ, không ai muốn trò chuyện với anh ấy."
  • 2."Ở trường, có một số học sinh rất già đòn non nhẽ, không tham gia vào các hoạt động chung."
  • 3."Cô ấy làm việc hiệu quả nhưng luôn có thái độ già đòn non nhẽ, khiến đồng nghiệp không thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "già đòn non nhẽ"

Lưu ý về tính từ

"già đòn non nhẽ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"già đòn non nhẽ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "già đòn non nhẽ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "già đòn non nhẽ"

già đòn non nhẽ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ người hoặc vật có vẻ ngoài khô khan, cứng nhắc, không mềm mại. Ví dụ: "Cái áo này mặc vào người trông già đòn non nhẽ quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này