ghính

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghính (Danh từ)

Sự nóng nảy, tức giận hoặc khó chịu không dễ dàng chịu đựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình cảm thấy ghính vì phải đợi lâu quá."
  • 2."Chị ấy rất ghính khi ai đó nói chuyện không lễ phép."
  • 3."Tôi ghính vì bị mất điện đột ngột."
2
Động từ

Nghĩa 2: ghính (Động từ)

Hành động thể hiện sự khó chịu hoặc tức giận.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy ghính lên khi biết tin mình bị bỏ lỡ cơ hội."
  • 2."Mỗi lần anh ấy làm sai, tôi đều ghính với anh ấy."
  • 3."Họ thường ghính khi bị phê bình."

Lưu ý khi sử dụng "ghính"

Lưu ý về động từ

"ghính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ghính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghính"

ghính là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự nóng nảy, tức giận hoặc khó chịu không dễ dàng chịu đựng. Ví dụ: "Hôm nay mình cảm thấy ghính vì phải đợi lâu quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này