ghê tởm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ghê tởm (Tính từ)

Diễn tả cảm giác kinh tởm, không chấp nhận được điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này nhìn rất ghê tởm, tôi không dám ăn."
  • 2."Cảnh tượng đó thật ghê tởm khiến tôi không thể quên được."
  • 3."Nghe tin tức về vụ việc đó, tôi cảm thấy thật ghê tởm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ghê tởm (Danh từ)

Cảm giác ghê tởm khiến người khác không muốn tiếp xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác ghê tởm nổi lên khi tôi thấy con sâu trong thức ăn."
  • 2."Sự ghê tởm từ hành động đó khiến nhiều người phản đối."
  • 3."Tôi không thể chịu đựng được cảm giác ghê tởm khi đứng gần người đó."

Lưu ý khi sử dụng "ghê tởm"

Lưu ý về tính từ

"ghê tởm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ghê tởm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghê tởm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghê tởm"

ghê tởm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả cảm giác kinh tởm, không chấp nhận được điều gì đó. Ví dụ: "Món ăn này nhìn rất ghê tởm, tôi không dám ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này