ghì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghì (Động từ)

Dùng sức để giữ chặt, khiến một vật không thể di chuyển.

Ví dụ (4)
  • 1."Ghì cương ngựa."
  • 2."Ghì con vào lòng."
  • 3."Ghì chặt tay nắm để không bị tuột."
  • 4."Cô ấy ghì chiếc áo ấm vào người trong đêm lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "ghì"

Lưu ý về động từ

"ghì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghì"

ghì là động từ trong tiếng Việt. Dùng sức để giữ chặt, khiến một vật không thể di chuyển. Ví dụ: "Ghì cương ngựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này