ghẻ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghẻ (Danh từ)

Gút bẩn xuất hiện trong sợi vải.

Ví dụ (3)
  • 1."Ghẻ tơ."
  • 2."Vải có ghẻ."
  • 3."Quần áo này có ghẻ nên cần phải giặt sạch sẽ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ghẻ (Tính từ)

Có mối quan hệ không phải ruột thịt, nhưng được xem như mẹ con, cha con, giữa một người và con riêng của chồng hoặc vợ từ hôn nhân trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cha ghẻ."
  • 2."Mẹ ghẻ."
  • 3."Cô ấy là mẹ ghẻ của hai đứa trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "ghẻ"

Lưu ý về tính từ

"ghẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ghẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghẻ"

ghẻ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Gút bẩn xuất hiện trong sợi vải. Ví dụ: "Ghẻ tơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này