ghẹ ổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghẹ ổ (Động từ)

(gà mái) kêu những tiếng nhỏ liên tiếp khi sắp đẻ lần đầu tiên, đang đi tìm ổ để đẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà mái thường ghẹ ổ khi cảm thấy sắp đến thời điểm đẻ trứng."
  • 2."Khi nghe tiếng ghẹ ổ, người nuôi gà biết rằng gà đang chuẩn bị cho việc sinh sản."

Lưu ý khi sử dụng "ghẹ ổ"

Lưu ý về động từ

"ghẹ ổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghẹ ổ"

ghẹ ổ là động từ trong tiếng Việt. (gà mái) kêu những tiếng nhỏ liên tiếp khi sắp đẻ lần đầu tiên, đang đi tìm ổ để đẻ. Ví dụ: "Gà mái thường ghẹ ổ khi cảm thấy sắp đến thời điểm đẻ trứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này