ghẹo
Định nghĩa
Nghĩa 1: ghẹo (Động từ)
Hành động sử dụng lời nói hoặc cử chỉ một cách chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ.
- 1."Ghẹo gái là một cách để thể hiện sự quan tâm."
- 2."Không nên ghẹo cô ấy quá mức, có thể gây phản cảm."
- 3.""Anh đồ tỉnh, anh đồ say, Sao anh ghẹo nguyệt giữa ban ngày?""
Lưu ý khi sử dụng "ghẹo"
Lưu ý về động từ
"ghẹo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ghẹo"
ghẹo là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng lời nói hoặc cử chỉ một cách chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ. Ví dụ: "Ghẹo gái là một cách để thể hiện sự quan tâm."
Từ liên quan
ghìm
Dùng lý trí để ngăn không cho tình cảm bộc lộ ra ngoài.
ghính
Sự nóng nảy, tức giận hoặc khó chịu không dễ dàng chịu đựng.
ghẹ ổ
(gà mái) kêu những tiếng nhỏ liên tiếp khi sắp đẻ lần đầu tiên, đang đi tìm ổ để đẻ.
ghẻ
Gút bẩn xuất hiện trong sợi vải.
ghẻ lạnh
Biểu hiện sự lạnh nhạt với những người lẽ ra phải thân thiết, gần gũi.
ghẻ lở
Bệnh ghẻ và bệnh lở gây ra mụn có mủ trên da.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.