ghiền
Định nghĩa
Nghĩa 1: ghiền (Động từ)
(Phương ngữ) thể hiện sự nghiện một điều gì đó.
- 1."Ghiền thuốc phiện"
- 2."Tôi ghiền chơi game đến nỗi không thể rời máy tính."
- 3."Cô ấy ghiền đọc sách, mỗi ngày đều mua thêm những cuốn mới."
Lưu ý khi sử dụng "ghiền"
Lưu ý về động từ
"ghiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ghiền"
ghiền là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thể hiện sự nghiện một điều gì đó. Ví dụ: "Ghiền thuốc phiện"
Từ liên quan
ghi đông
Tay lái của xe đạp hoặc xe máy, dùng để điều khiển phương tiện.
ghi-ta
Một loại nhạc cụ có dây, được chơi bằng cách kéo hoặc gõ dây.
ghim
Vật nhỏ thường làm bằng kim loại dùng để cài hoặc kẹp các tài liệu lại với nhau.
ghè
(Phương ngữ) chum nhỏ dùng để chứa đựng đồ vật, thường là rượu.
ghèn
(Phương ngữ) Là chất nhờn, thường xuất hiện ở mắt khi có sự kích thích.
ghé
Hành động nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về một hướng nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.