ghiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghiền (Động từ)

(Phương ngữ) thể hiện sự nghiện một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ghiền thuốc phiện"
  • 2."Tôi ghiền chơi game đến nỗi không thể rời máy tính."
  • 3."Cô ấy ghiền đọc sách, mỗi ngày đều mua thêm những cuốn mới."

Lưu ý khi sử dụng "ghiền"

Lưu ý về động từ

"ghiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghiền"

ghiền là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thể hiện sự nghiện một điều gì đó. Ví dụ: "Ghiền thuốc phiện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này