ghim

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghim (Danh từ)

Vật nhỏ thường làm bằng kim loại dùng để cài hoặc kẹp các tài liệu lại với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Hộp ghim"
  • 2."Tôi cần một cái ghim để gắn tờ giấy này vào bảng thông báo."
2
Động từ

Nghĩa 2: ghim (Động từ)

Hành động cắm, đâm một vật gì đó vào bề mặt khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Găm"
  • 2."Bị mảnh đạn ghim vào ngực"
  • 3."Ghim mảnh giấy lên vách"
  • 4."Cô ấy đã ghim chiếc huy hiệu lên áo choàng."

Lưu ý khi sử dụng "ghim"

Lưu ý về động từ

"ghim" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ghim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghim" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghim"

ghim là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật nhỏ thường làm bằng kim loại dùng để cài hoặc kẹp các tài liệu lại với nhau. Ví dụ: "Hộp ghim"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này