ghi đông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghi đông (Danh từ)

Tay lái của xe đạp hoặc xe máy, dùng để điều khiển phương tiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi lái xe đạp, phải cầm ghi đông thật chặt để giữ thăng bằng."
  • 2."Tôi đã điều chỉnh ghi đông cho phù hợp với chiều cao của mình."

Lưu ý khi sử dụng "ghi đông"

Lưu ý về danh từ

"ghi đông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ghi đông"

ghi đông là danh từ trong tiếng Việt. Tay lái của xe đạp hoặc xe máy, dùng để điều khiển phương tiện. Ví dụ: "Khi lái xe đạp, phải cầm ghi đông thật chặt để giữ thăng bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này