ghè

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghè (Danh từ)

(Phương ngữ) chum nhỏ dùng để chứa đựng đồ vật, thường là rượu.

Ví dụ (2)
  • 1."ghè rượu"
  • 2."Người ta thường đựng rượu trong ghè để bảo quản lâu hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ghè (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động đập hoặc đánh một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."ghè cho một trận nên thân"
  • 2."Đừng ghè mạnh vào cửa như vậy."
3
Động từ

Nghĩa 3: ghè (Động từ)

hành động cạy ra hoặc gỡ ra.

Ví dụ (2)
  • 1."ghè miệng đổ thuốc vào"
  • 2."Anh ấy ghè miệng chai để rót rượu ra."

Lưu ý khi sử dụng "ghè"

Lưu ý về động từ

"ghè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ghè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghè" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghè"

ghè là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chum nhỏ dùng để chứa đựng đồ vật, thường là rượu. Ví dụ: "ghè rượu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này