ghé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghé (Động từ)

Hành động nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về một hướng nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Ghé tai nói thầm."
  • 2."Qua cầu ghé nón trông cầu, Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu.” (Cdao)"
  • 3."Ghé vai vào cửa khi nhìn ra ngoài."
  • 4."Cô ấy ghé người lại để nghe rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ghé"

Lưu ý về động từ

"ghé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghé"

ghé là động từ trong tiếng Việt. Hành động nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về một hướng nhất định. Ví dụ: "Ghé tai nói thầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này