ghi lòng tạc dạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghi lòng tạc dạ (Động từ)

Ghi nhớ, ghi nhận sâu sắc trong tâm trí, không quên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ghi lòng tạc dạ điều mà bạn đã nói hôm nay."
  • 2."Khi nghe những lời khuyên của ba, tôi luôn ghi lòng tạc dạ."
  • 3."Cô giáo đã nhắc nhở chúng tôi ghi lòng tạc dạ bài học này để sau này áp dụng."

Lưu ý khi sử dụng "ghi lòng tạc dạ"

Lưu ý về động từ

"ghi lòng tạc dạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghi lòng tạc dạ"

ghi lòng tạc dạ là động từ trong tiếng Việt. Ghi nhớ, ghi nhận sâu sắc trong tâm trí, không quên. Ví dụ: "Tôi sẽ ghi lòng tạc dạ điều mà bạn đã nói hôm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này