ghi danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghi danh (Động từ)

Ghi nhận tên tuổi, công lao, hoặc thành tích của ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Bia ghi danh liệt sĩ."
  • 2."Được ghi danh trong bảng vàng thành tích của nhà trường."
  • 3."Anh ấy đã ghi danh vào lịch sử với những đóng góp lớn lao."
  • 4."Cô được ghi danh là một trong những nhà khoa học hàng đầu."

Lưu ý khi sử dụng "ghi danh"

Lưu ý về động từ

"ghi danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghi danh"

ghi danh là động từ trong tiếng Việt. Ghi nhận tên tuổi, công lao, hoặc thành tích của ai đó. Ví dụ: "Bia ghi danh liệt sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này