ghi tạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghi tạc (Động từ)

(Văn chương) khắc sâu vào tâm trí, khiến người ta không bao giờ quên (thường nói về ơn nghĩa).

Ví dụ (3)
  • 1.""Trăm năm ghi tạc chữ đồng, Dù ai thêu phượng vẽ rồng mặc ai.""
  • 2."Hình ảnh của người đã hy sinh vì đất nước sẽ mãi ghi tạc trong lòng dân tộc."
  • 3."Cảm ơn thầy cô đã ghi tạc những bài học quý báu vào tâm trí tôi."

Lưu ý khi sử dụng "ghi tạc"

Lưu ý về động từ

"ghi tạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghi tạc"

ghi tạc là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) khắc sâu vào tâm trí, khiến người ta không bao giờ quên (thường nói về ơn nghĩa). Ví dụ: ""Trăm năm ghi tạc chữ đồng, Dù ai thêu phượng vẽ rồng mặc ai.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này