ghi nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghi nhận (Động từ)

Nhận thức và ghi lại điều gì đó để công nhận hoặc nhớ đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Ghi nhận thành tích của học sinh trong năm học."
  • 2."Một cố gắng đáng ghi nhận từ mọi người."
  • 3."Chúng tôi ghi nhận ý kiến đóng góp từ các thành viên."

Lưu ý khi sử dụng "ghi nhận"

Lưu ý về động từ

"ghi nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghi nhận"

ghi nhận là động từ trong tiếng Việt. Nhận thức và ghi lại điều gì đó để công nhận hoặc nhớ đến. Ví dụ: "Ghi nhận thành tích của học sinh trong năm học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này