ghi lò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ghi lò (Danh từ)

Sàn dùng để chứa than trong buồng đốt, thường được làm bằng gang.

Ví dụ (2)
  • 1."Ghi lò giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong quá trình đốt."
  • 2."Trong các lò hơi, ghi lò thường được thiết kế để dễ dàng thay thế."

Lưu ý khi sử dụng "ghi lò"

Lưu ý về danh từ

"ghi lò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ghi lò"

ghi lò là danh từ trong tiếng Việt. Sàn dùng để chứa than trong buồng đốt, thường được làm bằng gang. Ví dụ: "Ghi lò giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong quá trình đốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này