ghi nhớ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghi nhớ (Động từ)

Nhớ mãi trong lòng, trong tâm trí, giúp giữ lại thông tin hoặc kỷ niệm quan trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đánh dấu những chỗ cần ghi nhớ."
  • 2."Ghi nhớ công lao của các anh hùng, liệt sĩ."
  • 3."Tôi sẽ ghi nhớ những lời khuyên của bạn."
  • 4."Cô giáo thường nhắc học sinh ghi nhớ các quy tắc toán học."

Lưu ý khi sử dụng "ghi nhớ"

Lưu ý về động từ

"ghi nhớ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghi nhớ"

ghi nhớ là động từ trong tiếng Việt. Nhớ mãi trong lòng, trong tâm trí, giúp giữ lại thông tin hoặc kỷ niệm quan trọng. Ví dụ: "Đánh dấu những chỗ cần ghi nhớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này