ghi chú

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghi chú (Động từ)

Hành động viết thông tin để ghi nhớ hoặc thông báo điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ghi chú lại những điều quan trọng trong cuộc họp."
  • 2."Em hãy ghi chú rõ ràng để không quên bài học nhé."
  • 3."Chị thường ghi chú công việc cần làm vào danh sách hàng ngày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ghi chú (Danh từ)

Thông tin được viết ra để nhắc nhở hoặc giải thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bài kiểm tra, có một ghi chú hướng dẫn rất hữu ích."
  • 2."Ghi chú này giúp tôi nhớ phải mang theo tài liệu khi đi họp."
  • 3."Có rất nhiều ghi chú trong sổ tay của tôi về các dự án."

Lưu ý khi sử dụng "ghi chú"

Lưu ý về động từ

"ghi chú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ghi chú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ghi chú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ghi chú"

ghi chú là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động viết thông tin để ghi nhớ hoặc thông báo điều gì đó. Ví dụ: "Tôi sẽ ghi chú lại những điều quan trọng trong cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này