ghẻ lạnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ghẻ lạnh (Động từ)

Biểu hiện sự lạnh nhạt với những người lẽ ra phải thân thiết, gần gũi.

Ví dụ (4)
  • 1."Tỏ thái độ ghẻ lạnh."
  • 2."Ghẻ lạnh với con chồng."
  • 3."Cô ấy thường ghẻ lạnh với những người bạn cũ."
  • 4."Anh ta đã ghẻ lạnh suốt những tháng qua."

Lưu ý khi sử dụng "ghẻ lạnh"

Lưu ý về động từ

"ghẻ lạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ghẻ lạnh"

ghẻ lạnh là động từ trong tiếng Việt. Biểu hiện sự lạnh nhạt với những người lẽ ra phải thân thiết, gần gũi. Ví dụ: "Tỏ thái độ ghẻ lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này