gác

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gác (Động từ)

Tạm để sang một bên, không nghĩ tới hoặc không nhắc đến nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Gác việc ấy lại để bàn sau."
  • 2."Gác chuyện riêng để lo việc chung."
  • 3."Tôi sẽ gác mọi lo toan sang một bên để tập trung vào công việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gác (Danh từ)

Nơi cất giữ đồ đạc lặt vặt trong nhà, thường được làm bằng những thanh tre, gỗ, v.v., và thường đặt trên cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Gác bếp."
  • 2."Gác xép."
  • 3."Cô ấy để áo mưa trên gác."
3
Động từ

Nghĩa 3: gác (Động từ)

Trông coi, giữ gìn để bảo đảm an toàn.

Ví dụ (4)
  • 1."Gác cổng."
  • 2."Lính gác."
  • 3."Trạm gác."
  • 4."Cô bảo vệ gác cửa suốt đêm để đảm bảo an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "gác"

Lưu ý về động từ

"gác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gác" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gác"

gác là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tạm để sang một bên, không nghĩ tới hoặc không nhắc đến nữa. Ví dụ: "Gác việc ấy lại để bàn sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này