gây hấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gây hấn (Động từ)

Hành động tạo ra xung đột, mâu thuẫn với mục đích kích thích bạo lực hoặc chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động gây hấn sẽ chỉ làm tình hình thêm căng thẳng."
  • 2."Các chính phủ cần tránh những lời nói và hành động gây hấn."
  • 3."Việc gây hấn trong quan hệ quốc tế có thể dẫn đến nhiều hệ lụy nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "gây hấn"

Lưu ý về động từ

"gây hấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gây hấn"

gây hấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra xung đột, mâu thuẫn với mục đích kích thích bạo lực hoặc chiến tranh. Ví dụ: "Hành động gây hấn sẽ chỉ làm tình hình thêm căng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này