gay cấn
Định nghĩa
Nghĩa 1: gay cấn (Tính từ)
Miêu tả tình huống căng thẳng, khẩn trương, đòi hỏi quyết định nhanh chóng.
- 1."Gần đến thời hạn nộp bài, bỗng dưng mọi thứ trở nên gay cấn hơn bao giờ hết."
- 2."Khi đội nhà thua trận vừa phút cuối, bầu không khí trên sân thật là gay cấn."
- 3."Trong cuộc họp chiều nay, cũng có những vấn đề gay cấn mà chúng ta cần thảo luận."
Nghĩa 2: gay cấn (Danh từ)
Tình trạng, sự việc xảy ra trong một hoàn cảnh căng thẳng.
- 1."Câu hỏi về ngân sách trở thành một gay cấn trong các cuộc thảo luận."
- 2."Có nhiều gay cấn trong việc phân chia công việc giữa các bộ phận."
- 3."Các tình huống gay cấn trong cuộc thi khiến thí sinh không ngừng lo lắng."
Lưu ý khi sử dụng "gay cấn"
Lưu ý về tính từ
"gay cấn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"gay cấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "gay cấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "gay cấn"
gay cấn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Miêu tả tình huống căng thẳng, khẩn trương, đòi hỏi quyết định nhanh chóng. Ví dụ: "Gần đến thời hạn nộp bài, bỗng dưng mọi thứ trở nên gay cấn hơn bao giờ hết."
Từ liên quan
gas
Khí dùng làm nguyên liệu đốt hoặc cung cấp năng lượng.
gau gáu
Ít dùng, có nghĩa giống như rau ráu.
gay
Vặn vòng dây để bó chặt mái chèo vào cọc chèo.
gay go
Rất khó khăn, phức tạp, do gặp phải những vấn đề lớn cần phải được giải quyết.
gay gắt
Không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, thường gây khó chịu hoặc căng thẳng.
gb
Viết tắt của 'Gigabyte', đơn vị đo lường dữ liệu trong máy tính.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.