gay cấn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gay cấn (Tính từ)

Miêu tả tình huống căng thẳng, khẩn trương, đòi hỏi quyết định nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gần đến thời hạn nộp bài, bỗng dưng mọi thứ trở nên gay cấn hơn bao giờ hết."
  • 2."Khi đội nhà thua trận vừa phút cuối, bầu không khí trên sân thật là gay cấn."
  • 3."Trong cuộc họp chiều nay, cũng có những vấn đề gay cấn mà chúng ta cần thảo luận."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gay cấn (Danh từ)

Tình trạng, sự việc xảy ra trong một hoàn cảnh căng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu hỏi về ngân sách trở thành một gay cấn trong các cuộc thảo luận."
  • 2."Có nhiều gay cấn trong việc phân chia công việc giữa các bộ phận."
  • 3."Các tình huống gay cấn trong cuộc thi khiến thí sinh không ngừng lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "gay cấn"

Lưu ý về tính từ

"gay cấn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gay cấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gay cấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gay cấn"

gay cấn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Miêu tả tình huống căng thẳng, khẩn trương, đòi hỏi quyết định nhanh chóng. Ví dụ: "Gần đến thời hạn nộp bài, bỗng dưng mọi thứ trở nên gay cấn hơn bao giờ hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này