gas
Định nghĩa
Nghĩa 1: gas (Danh từ)
Khí dùng làm nguyên liệu đốt hoặc cung cấp năng lượng.
- 1."Khí gas rất phổ biến trong nấu ăn."
- 2."Nạp gas cho bếp để sử dụng."
- 3."Trong ngành công nghiệp, gas thiên nhiên được sử dụng rộng rãi."
Lưu ý khi sử dụng "gas"
Lưu ý về danh từ
"gas" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "gas"
gas là danh từ trong tiếng Việt. Khí dùng làm nguyên liệu đốt hoặc cung cấp năng lượng. Ví dụ: "Khí gas rất phổ biến trong nấu ăn."
Từ liên quan
ganh ghẻ
Từ cũ có nghĩa tương tự như ganh tị.
ganh tị
Cảm giác không hài lòng hoặc bực bội bởi thành công hoặc hạnh phúc của người khác.
ganh đua
Cố gắng để vượt trội hơn những người khác trong một hoạt động mà nhiều người tham gia, không muốn chấp nhận ai hơn hoặc bằng mình.
gau gáu
Ít dùng, có nghĩa giống như rau ráu.
gay
Vặn vòng dây để bó chặt mái chèo vào cọc chèo.
gay cấn
Miêu tả tình huống căng thẳng, khẩn trương, đòi hỏi quyết định nhanh chóng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.