gay

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gay (Động từ)

Vặn vòng dây để bó chặt mái chèo vào cọc chèo.

Ví dụ (2)
  • 1."Gay chèo."
  • 2."Họ gay dây lại thật chặt trước khi thuyền rời bến."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gay (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có tình huống khó khăn rất khó khắc phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình gay lắm!"
  • 2."Đang lúc bận thế này mà ốm thì gay!"
  • 3."Nếu không tìm được cách giải quyết nhanh, mọi việc sẽ trở nên gay gắt."

Lưu ý khi sử dụng "gay"

Lưu ý về động từ

"gay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gay"

gay là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Vặn vòng dây để bó chặt mái chèo vào cọc chèo. Ví dụ: "Gay chèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này