gb

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gb (Danh từ)

Viết tắt của 'Gigabyte', đơn vị đo lường dữ liệu trong máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy tính của tôi có bộ nhớ 256 gb, đủ cho nhu cầu làm việc hằng ngày."
  • 2."Dữ liệu video mà tôi tải về có dung lượng lên tới 5 gb."
  • 3."Bạn có muốn chia sẻ file này không? Nó chỉ nặng khoảng 1 gb thôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: gb (Động từ)

Viết tắt của 'get back', có nghĩa là trở lại hoặc quay lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải gb nhà một lúc để lấy đồ đạc."
  • 2."Chúng ta sẽ gb sau khi tất cả đã sắp xếp xong."
  • 3."Nếu có thời gian, tôi sẽ gb nơi này vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "gb"

Lưu ý về động từ

"gb" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gb" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gb" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gb"

gb là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'Gigabyte', đơn vị đo lường dữ liệu trong máy tính. Ví dụ: "Máy tính của tôi có bộ nhớ 256 gb, đủ cho nhu cầu làm việc hằng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này