ganh ghẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ganh ghẻ (Động từ)

Từ cũ có nghĩa tương tự như ganh tị.

Ví dụ (2)
  • 1."Ganh tị"
  • 2."Cô ấy thường hay ganh ghẻ với những người bạn thành công hơn mình."

Lưu ý khi sử dụng "ganh ghẻ"

Lưu ý về động từ

"ganh ghẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ganh ghẻ"

ganh ghẻ là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa tương tự như ganh tị. Ví dụ: "Ganh tị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này