ganh ghẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ganh ghẻ (Động từ)
Từ cũ có nghĩa tương tự như ganh tị.
- 1."Ganh tị"
- 2."Cô ấy thường hay ganh ghẻ với những người bạn thành công hơn mình."
Lưu ý khi sử dụng "ganh ghẻ"
Lưu ý về động từ
"ganh ghẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ganh ghẻ"
ganh ghẻ là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa tương tự như ganh tị. Ví dụ: "Ganh tị"
Từ liên quan
gangster
Kẻ tội phạm có vũ trang, thường tham gia vào các hoạt động như giết chóc, cướp bóc và thanh toán lẫn nhau, phổ biến trong một số quốc gia tư bản.
ganh
Cố gắng hết sức để vượt trội hơn người khác.
ganh ghét
Có tâm lý không ưa thích khi thấy người khác hơn mình.
ganh tị
Cảm giác không hài lòng hoặc bực bội bởi thành công hoặc hạnh phúc của người khác.
ganh đua
Cố gắng để vượt trội hơn những người khác trong một hoạt động mà nhiều người tham gia, không muốn chấp nhận ai hơn hoặc bằng mình.
gas
Khí dùng làm nguyên liệu đốt hoặc cung cấp năng lượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.