ganh tị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ganh tị (Động từ)

Cảm giác không hài lòng hoặc bực bội bởi thành công hoặc hạnh phúc của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy bạn bè mình đi du lịch nước ngoài, tôi cảm thấy ganh tị."
  • 2."Cô ấy không hiểu tại sao mình lại ganh tị với thành công của đồng nghiệp."
  • 3."Nhiều người ganh tị khi nhìn thấy người khác có cuộc sống sung túc hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ganh tị (Danh từ)

Một tình trạng, cảm xúc hoặc sự cảm nhận hàm chứa sự bất bình trong việc so sánh với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ganh tị có thể làm mất đi nhiều mối quan hệ bạn bè."
  • 2."Tâm lý ganh tị thường xảy ra trong môi trường làm việc."
  • 3."Chúng ta cần học cách vượt qua ganh tị để sống hạnh phúc hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ganh tị"

Lưu ý về động từ

"ganh tị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ganh tị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ganh tị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ganh tị"

ganh tị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác không hài lòng hoặc bực bội bởi thành công hoặc hạnh phúc của người khác. Ví dụ: "Khi thấy bạn bè mình đi du lịch nước ngoài, tôi cảm thấy ganh tị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này