găng tay
Định nghĩa
Nghĩa 1: găng tay (Danh từ)
Vật phẩm đeo tay để bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay.
- 1."Hôm nay trời lạnh quá, nhớ mang găng tay nhé."
- 2."Tôi đã mua một đôi găng tay mới để đi ra ngoài vào mùa đông."
- 3."Trong khi nấu ăn, tôi thường đeo găng tay để bảo vệ tay khỏi dầu mỡ."
Nghĩa 2: găng tay (Danh từ)
Vật phẩm dùng trong thể thao, đặc biệt là các môn đấu thể như quyền anh.
- 1."Trước khi lên đài, vận động viên đã đeo găng tay quyền anh vào."
- 2."Những chiếc găng tay này giúp bảo vệ tay khi đánh quyền anh."
- 3."Tôi thích tập thể thao và thường dùng găng tay khi tập võ."
Lưu ý khi sử dụng "găng tay"
Lưu ý về danh từ
"găng tay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "găng tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "găng tay"
găng tay là danh từ trong tiếng Việt. Vật phẩm đeo tay để bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh quá, nhớ mang găng tay nhé."
Từ liên quan
găm giữ
(Khẩu ngữ) Giữ lại, không chịu đưa ra nhằm mục đích thu lợi cá nhân.
găn gắt
(mùi, vị) có vị mạnh và gắt, gây cảm giác khó chịu.
găng
Găng là một loại vật dụng che tay thường được làm từ vải, cao su hoặc nhựa, dùng để bảo vệ hoặc giữ sạch tay trong nhiều hoạt động.
găng trâu
Cây găng có quả lớn, với thân và rễ thường được dùng làm thuốc.
găng tây
Cây lớn hoặc cây bụi, có thân tròn, nhiều gai, với quả xoắn ốc hoặc có hình lưỡi liềm, thường được trồng để làm hàng rào hoặc tạo bóng mát.
găngxtơ
Một loại găng tay thường được làm từ vật liệu cao su hoặc latex, được sử dụng để bảo vệ tay khỏi chất bẩn, hóa chất, hoặc các tác nhân có hại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.