găng tay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: găng tay (Danh từ)

Vật phẩm đeo tay để bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời lạnh quá, nhớ mang găng tay nhé."
  • 2."Tôi đã mua một đôi găng tay mới để đi ra ngoài vào mùa đông."
  • 3."Trong khi nấu ăn, tôi thường đeo găng tay để bảo vệ tay khỏi dầu mỡ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: găng tay (Danh từ)

Vật phẩm dùng trong thể thao, đặc biệt là các môn đấu thể như quyền anh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi lên đài, vận động viên đã đeo găng tay quyền anh vào."
  • 2."Những chiếc găng tay này giúp bảo vệ tay khi đánh quyền anh."
  • 3."Tôi thích tập thể thao và thường dùng găng tay khi tập võ."

Lưu ý khi sử dụng "găng tay"

Lưu ý về danh từ

"găng tay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "găng tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "găng tay"

găng tay là danh từ trong tiếng Việt. Vật phẩm đeo tay để bảo vệ hoặc giữ ấm cho tay. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh quá, nhớ mang găng tay nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này