gần xa
Định nghĩa
Nghĩa 1: gần xa (Tính từ)
Gồm cả hai khái niệm gần và xa.
- 1."Chuyện gần xa trong cuộc sống rất phong phú."
- 2."Nghĩ hết gần xa sẽ giúp ta có cái nhìn tổng quát hơn."
- 3."Đường này dẫn đến những nơi gần xa của thành phố."
Lưu ý khi sử dụng "gần xa"
Lưu ý về tính từ
"gần xa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gần xa"
gần xa là tính từ trong tiếng Việt. Gồm cả hai khái niệm gần và xa. Ví dụ: "Chuyện gần xa trong cuộc sống rất phong phú."
Từ liên quan
gần gụi
Gần gũi, thân thiết, thường được sử dụng trong một số vùng miền.
gần kề miệng lỗ
Chỉ trạng thái hoặc vị trí gần một lối ra, một cái lỗ nào đó.
gần lửa rát mặt
Mô tả trạng thái hoặc cảm giác không thoải mái hoặc khó chịu khi ở gần lửa hoặc nhiệt độ cao.
gần đất xa trời
Cụm từ diễn tả tình trạng gần như sắp chết hoặc ở trong tình huống nguy cấp.
gầu
Từ ít sử dụng trong tiếng Việt, thường được biết đến trong một số phương ngữ.
gầy
(Phương ngữ) tạo ra cơ sở để từ đó phát triển hoặc hình thành.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.