gần kề miệng lỗ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gần kề miệng lỗ (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc vị trí gần một lối ra, một cái lỗ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi ngồi gần kề miệng lỗ của cái giếng cũ."
  • 2."Nhà của họ gần kề miệng lỗ của con sông lớn."
  • 3."Cẩn thận khi đi gần kề miệng lỗ, không nên đứng quá sát."

Lưu ý khi sử dụng "gần kề miệng lỗ"

Lưu ý về tính từ

"gần kề miệng lỗ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gần kề miệng lỗ"

gần kề miệng lỗ là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc vị trí gần một lối ra, một cái lỗ nào đó. Ví dụ: "Chúng tôi ngồi gần kề miệng lỗ của cái giếng cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này