gần đất xa trời

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gần đất xa trời (Tính từ)

Cụm từ diễn tả tình trạng gần như sắp chết hoặc ở trong tình huống nguy cấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy đã bệnh rất nặng, giờ thì gần đất xa trời rồi."
  • 2."Mình cảm thấy mệt mỏi quá, chắc cũng gần đất xa trời."
  • 3."Chú tôi đã trải qua cơn bạo bệnh, giờ gần đất xa trời, cả nhà ai cũng lo lắng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gần đất xa trời (Danh từ)

Sự kiện hoặc tình trạng của một người có thể sắp ra đi hoặc gặp nguy hiểm nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, bác sĩ nói tình hình của bà ở gần đất xa trời."
  • 2."Những người trong gia đình thường phải chuẩn bị cho những gì có thể xảy ra khi ai đó ở gần đất xa trời."
  • 3."Chúng ta cần dành thời gian bên ông khi sức khỏe ông đang ở trạng thái gần đất xa trời."

Lưu ý khi sử dụng "gần đất xa trời"

Lưu ý về tính từ

"gần đất xa trời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gần đất xa trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gần đất xa trời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gần đất xa trời"

gần đất xa trời là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ diễn tả tình trạng gần như sắp chết hoặc ở trong tình huống nguy cấp. Ví dụ: "Ông ấy đã bệnh rất nặng, giờ thì gần đất xa trời rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này