gần lửa rát mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gần lửa rát mặt (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc cảm giác không thoải mái hoặc khó chịu khi ở gần lửa hoặc nhiệt độ cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đứng gần bếp lửa và cảm thấy gần lửa rát mặt."
  • 2."Khi nướng bánh, tôi luôn phải đứng gần lửa, thật sự gần lửa rát mặt."
  • 3."Chúng ta không nên ngồi gần lửa quá lâu, vì gần lửa rát mặt sẽ gây bỏng."

Lưu ý khi sử dụng "gần lửa rát mặt"

Lưu ý về tính từ

"gần lửa rát mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gần lửa rát mặt"

gần lửa rát mặt là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái hoặc cảm giác không thoải mái hoặc khó chịu khi ở gần lửa hoặc nhiệt độ cao. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đứng gần bếp lửa và cảm thấy gần lửa rát mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này