gầy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gầy (Động từ)

(Phương ngữ) tạo ra cơ sở để từ đó phát triển hoặc hình thành.

Ví dụ (2)
  • 1."Gầy gấu áo len"
  • 2."Gầy dựng một ngôi nhà mới từ những vật liệu cũ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gầy (Tính từ)

(Đất trồng, nước ao) thiếu chất màu mỡ, nghèo dinh dưỡng.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất gầy"
  • 2."Ao này nước rất gầy, không nuôi được cá."

Lưu ý khi sử dụng "gầy"

Lưu ý về động từ

"gầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gầy"

gầy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) tạo ra cơ sở để từ đó phát triển hoặc hình thành. Ví dụ: "Gầy gấu áo len"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này