gan

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gan (Danh từ)

Gan của con người, thường được xem là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, và sự dũng cảm để đối mặt với nguy hiểm.

Ví dụ (4)
  • 1."Non gan."
  • 2."Bền gan vững chí."
  • 3."Gan vàng dạ sắt."
  • 4."Miệng hùm gan sứa (tng)."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gan (Tính từ)

Tỏ ra có gan, dám đối mặt với nguy hiểm hoặc chịu đựng khó khăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Con bé gan lắm, bị đòn đau thế mà không khóc."
  • 2."Anh ta thật gan dạ khi dám thử thách bản thân mình."
3
Danh từ

Nghĩa 3: gan (Danh từ)

Phần hơi trũng ở giữa lòng bàn chân hoặc bàn tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Gan bàn chân."
  • 2."Bôi dầu vào gan bàn tay."
  • 3."Chân tôi bị đau ở gan."
4
Danh từ

Nghĩa 4: gan (Danh từ)

Phần gắn liền với rễ của cây mạ, được tạo thành từ các bẹ lá bọc lấy nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Mạ to gan, đanh dảnh."
  • 2."Cây lúa này có gan lớn và khỏe mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "gan"

Lưu ý về tính từ

"gan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gan" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gan"

gan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Gan của con người, thường được xem là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, và sự dũng cảm để đối mặt với nguy hiểm. Ví dụ: "Non gan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này