gam-ma

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gam-ma (Danh từ)

Một loại xe lửa có sức chứa lớn, thường dùng để chở hàng hóa hoặc hành khách.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc gam-ma này chở rất nhiều hàng hóa từ cảng về thành phố."
  • 2."Chúng ta sẽ đi bằng gam-ma để tiết kiệm thời gian cho chuyến đi."
  • 3."Nhà ga hôm nay đông người vì có gam-ma vừa đến."
2
Động từ

Nghĩa 2: gam-ma (Động từ)

Hành động đưa ra một vận tải lớn hoặc chuyên chở một số lượng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ gam-ma các kiện hàng đến kho để phân phối."
  • 2."Mỗi tuần, công ty gam-ma hàng lên xe tải để giao cho khách."
  • 3."Chúng ta cần gam-ma nguyên liệu để sản xuất trong tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "gam-ma"

Lưu ý về động từ

"gam-ma" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gam-ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gam-ma" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gam-ma"

gam-ma là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại xe lửa có sức chứa lớn, thường dùng để chở hàng hóa hoặc hành khách. Ví dụ: "Chiếc gam-ma này chở rất nhiều hàng hóa từ cảng về thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này