gan cóc tía

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gan cóc tía (Danh từ)

Một loại ếch có màu sắc sặc sỡ, thường sống ở những vùng đầm lầy hoặc gần nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi thấy một con gan cóc tía đang nhảy trên bờ ao."
  • 2."Gan cóc tía thường đi kiếm ăn vào buổi tối."
  • 3."Trong vườn nhà tôi, có một số gan cóc tía rất đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gan cóc tía (Tính từ)

Diễn tả trạng thái hoặc đặc điểm nổi bật, hay chỉ những điều đáng chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có một vẻ đẹp gan cóc tía, rất cuốn hút."
  • 2."Món ăn này nhìn rất gan cóc tía với màu sắc bắt mắt."
  • 3."Festival năm nay thật gan cóc tía với nhiều hoạt động thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "gan cóc tía"

Lưu ý về tính từ

"gan cóc tía" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gan cóc tía" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gan cóc tía" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gan cóc tía"

gan cóc tía là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại ếch có màu sắc sặc sỡ, thường sống ở những vùng đầm lầy hoặc gần nước. Ví dụ: "Hôm qua, tôi thấy một con gan cóc tía đang nhảy trên bờ ao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này