gamma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gamma (Danh từ)

Đơn vị đo khối lượng, tương đương một phần triệu của gram (ký hiệu là γ).

Ví dụ (2)
  • 1."Một gamma tương đương với 0.000001 kg."
  • 2."Trong các thí nghiệm hóa học, người ta thường sử dụng gamma để đo khối lượng các chất rất nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "gamma"

Lưu ý về danh từ

"gamma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gamma"

gamma là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo khối lượng, tương đương một phần triệu của gram (ký hiệu là γ). Ví dụ: "Một gamma tương đương với 0.000001 kg."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này