ếm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ếm (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động sử dụng phép thuật nhằm gây hại, theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ta đồn rằng cô ấy điên là do bị ếm."
  • 2."Hôm qua nghe bạn nói có người bị ếm, tôi cảm thấy thật kỳ lạ."
  • 3."Cô ấy tin rằng những giấc mơ xấu là kết quả của việc bị ếm."

Lưu ý khi sử dụng "ếm"

Lưu ý về động từ

"ếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ếm"

ếm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động sử dụng phép thuật nhằm gây hại, theo tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Người ta đồn rằng cô ấy điên là do bị ếm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này