ềnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ềnh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) ở tư thế nằm dài và chiếm nhiều chỗ, trông không thẩm mỹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm ềnh ra đất."
  • 2."Thằng bé lăn ềnh ra ăn vạ."
  • 3."Cô ấy nằm ềnh giữa sân, khiến mọi người phải tránh xa."

Lưu ý khi sử dụng "ềnh"

Lưu ý về tính từ

"ềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ềnh"

ềnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ở tư thế nằm dài và chiếm nhiều chỗ, trông không thẩm mỹ. Ví dụ: "Nằm ềnh ra đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này