êm ro

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: êm ro (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả trạng thái êm ái, không gây ra tiếng động lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Xe chạy êm ro."
  • 2."Máy kêu êm ro."
  • 3."Giọng hát của cô ấy vang lên êm ro, khiến mọi người lắng nghe chăm chú."
  • 4."Cảnh vật quanh đây thật êm ro, tạo cảm giác bình yên."

Lưu ý khi sử dụng "êm ro"

Lưu ý về tính từ

"êm ro" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "êm ro"

êm ro là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả trạng thái êm ái, không gây ra tiếng động lớn. Ví dụ: "Xe chạy êm ro."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này