êm dịu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: êm dịu (Tính từ)

Êm ái và nhẹ nhàng, tạo ra cảm giác dễ chịu và thư giãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói êm dịu của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái."
  • 2."Màu xanh êm dịu tạo không gian yên bình cho phòng ngủ."
  • 3."Ánh sáng êm dịu của buổi chiều làm dịu tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "êm dịu"

Lưu ý về tính từ

"êm dịu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "êm dịu"

êm dịu là tính từ trong tiếng Việt. Êm ái và nhẹ nhàng, tạo ra cảm giác dễ chịu và thư giãn. Ví dụ: "Giọng nói êm dịu của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này