ê-te

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ê-te (Danh từ)

Một kiểu thức uống có ga, thường là nước ngọt có hương vị trái cây.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nóng quá, mình muốn uống một chai ê-te."
  • 2."Các bạn có muốn thử ê-te táo không? Vị rất ngon!"
  • 3."Tôi thích uống ê-te trong khi xem phim vào buổi tối."
2
Động từ

Nghĩa 2: ê-te (Động từ)

Hành động uống hoặc thưởng thức một loại thức uống có ga.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy ê-te ở quán giải khát gần đây nhé."
  • 2."Mỗi lần đi bãi biển, tôi đều ê-te với bạn bè."
  • 3."Cô ấy thích ê-te các loại nước ngọt mới ra mắt trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "ê-te"

Lưu ý về động từ

"ê-te" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ê-te" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ê-te" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ê-te"

ê-te là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một kiểu thức uống có ga, thường là nước ngọt có hương vị trái cây. Ví dụ: "Hôm nay trời nóng quá, mình muốn uống một chai ê-te."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này