êm ru

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: êm ru (Tính từ)

Rất êm, không xảy ra bất kỳ sự náo động nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải quyết mọi việc êm ru."
  • 2."Ngôi nhà này luôn yên tĩnh và êm ru vào ban đêm."
  • 3."Công việc của họ diễn ra êm ru, không có khó khăn gì lớn."

Lưu ý khi sử dụng "êm ru"

Lưu ý về tính từ

"êm ru" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "êm ru"

êm ru là tính từ trong tiếng Việt. Rất êm, không xảy ra bất kỳ sự náo động nào. Ví dụ: "Giải quyết mọi việc êm ru."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này