êm thấm

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: êm thấm (Tính từ)

êm thấm được sử dụng để miêu tả một trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng và không gây ồn ào hay sự khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi tối ở đây thật êm thấm, chỉ có tiếng gió và tiếng nước chảy."
  • 2."Cô ấy nói chuyện rất êm thấm, làm cho mọi người cảm thấy thoải mái."
  • 3."Những dòng nhạc êm thấm giúp tôi dễ dàng thư giãn sau một ngày dài."
2
Phó từ

Nghĩa 2: êm thấm (Phó từ)

êm thấm cũng có thể dùng để chỉ một cách làm hoặc hành động diễn ra một cách nhẹ nhàng, không gây rối.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy bước ra khỏi phòng êm thấm để không làm tổn thương ai."
  • 2."Dự báo thời tiết cho biết trời sẽ mưa êm thấm suốt cả đêm."
  • 3."Cảnh sát đã xử lý vụ việc êm thấm để giữ gìn trật tự trong khu phố."

Lưu ý khi sử dụng "êm thấm"

Lưu ý về tính từ

"êm thấm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "êm thấm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "êm thấm"

êm thấm là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. êm thấm được sử dụng để miêu tả một trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng và không gây ồn ào hay sự khó chịu. Ví dụ: "Buổi tối ở đây thật êm thấm, chỉ có tiếng gió và tiếng nước chảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này