êm ắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: êm ắng (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái yên tĩnh, không có tiếng ồn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong khu vườn nhỏ, mọi thứ trở nên êm ắng vào những buổi sáng sớm."
  • 2."Đêm qua thật êm ắng, chỉ có tiếng gió thổi qua những tán cây."

Lưu ý khi sử dụng "êm ắng"

Lưu ý về tính từ

"êm ắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "êm ắng"

êm ắng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái yên tĩnh, không có tiếng ồn. Ví dụ: "Trong khu vườn nhỏ, mọi thứ trở nên êm ắng vào những buổi sáng sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này